Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 率 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 率, chiết tự chữ CHUỐT, LUẬT, SOÁT, SUẤT, SUỐT, SÓT, SÚT, SÚY, THOẮT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 率:

率 suất, súy, luật, soát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 率

Chiết tự chữ chuốt, luật, soát, suất, suốt, sót, sút, súy, thoắt bao gồm chữ 玄 冰 丶 丶 十 hoặc 玄 冫 丶 丶 十 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 率 cấu thành từ 5 chữ: 玄, 冰, 丶, 丶, 十
  • huyền
  • bâng, băng, bưng, phăng, văng
  • chủ
  • chủ
  • thập
  • 2. 率 cấu thành từ 5 chữ: 玄, 冫, 丶, 丶, 十
  • huyền
  • băng
  • chủ
  • chủ
  • thập
  • suất, súy, luật, soát [suất, súy, luật, soát]

    U+7387, tổng 11 nét, bộ Huyền 玄
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lu:4, shuai4, lue4, lü4, lãœ4, lãœe4;
    Việt bính: leot6 seot1
    1. [百分率] bách phân suất 2. [表率] biểu suất 3. [渠率] cừ súy 4. [功率] công suất 5. [率領] suất lĩnh;

    suất, súy, luật, soát

    Nghĩa Trung Việt của từ 率

    (Động) Noi theo, dựa theo.
    ◇Nguyễn Du
    : Hồn hề! hồn hề! suất thử đạo (Phản chiêu hồn ) Hồn ơi! hồn ơi! nếu cứ noi theo lối đó.

    (Động)
    Dẫn, mang theo.
    ◎Như: suất lĩnh dẫn đạo, suất tử kị tôn dẫn con và cháu.

    (Phó)
    Đại khái, đại thể.
    ◎Như: đại suất đại khái, suất giai như thử đại thể đều như thế cả.

    (Tính)
    Hấp tấp, nông nổi.
    ◎Như: khinh suất không cẩn thận, thiếu thận trọng, thảo suất cẩu thả.

    (Tính)
    Thẳng thắn, ngay thẳng.
    ◎Như: thản suất thẳng thắn, trực suất ngay thẳng.

    (Danh)
    Cái lưới bắt chim.

    (Danh)
    Tỉ lệ, mức.
    ◎Như: hiệu suất hiệu năng, bách phân suất tỉ lệ phần trăm.

    (Danh)
    Họ Suất.

    (Động)
    Tính toán, kế toán.Một âm là súy.
    § Cùng nghĩa với chữ súy .Lại một âm là luật.

    (Danh)
    Luật nhất định, tiêu chuẩn.
    ◎Như: toán thuật chi hữu định luật phép tính có luật nhất định.Một âm nữa là soát.

    (Danh)
    Quả cân sáu lạng.

    chuốt, như "chải chuốt" (gdhn)
    sót, như "sót lại" (gdhn)
    suất, như "lãi suất" (gdhn)
    suốt, như "suốt dọc đường, suốt ngày" (gdhn)
    sút, như "sa sút" (gdhn)
    thoắt, như "thoăn thoắt" (gdhn)

    Nghĩa của 率 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lǜ]Bộ: 玄 - Huyền
    Số nét: 11
    Hán Việt: SUẤT
    tỉ suất; suất。两个相关的数在一定条件下的比值。
    效率。
    hiệu suất.
    税率。
    thuế suất.
    圆周率。
    tỉ lệ chu vi.
    废品率。
    tỉ lệ phế phẩm.
    出勤率。
    số ngày công.
    [shuài]
    Bộ: 亠(Đầu)
    Hán Việt: SUẤT
    1. dẫn。带领。
    班长率本班战士出击。
    tiểu đội trưởng dẫn đầu các chiến sĩ xuất binh.
    2. theo; thuận theo。顺着;随着。
    率由旧章。
    làm theo lối cũ.
    3. coi thường; không thận trọng; sơ sài。不加思考;不慎重。
    轻率。
    khinh suất.
    草率。
    qua quýt; sơ sài.
    4. thẳng thắn。直爽坦白。
    直率。
    thẳng thắn.
    坦率。
    cởi mở thẳng thắn.
    5. đại khái; đại thể 。大概;大抵。
    大率如此。
    đại khái là như vậy.
    6. đẹp; xuất sắc。同"帅"。
    Ghi chú: 另见lǜ。
    Từ ghép:
    率尔 ; 率领 ; 率先 ; 率由旧章 ; 率真 ; 率直

    Chữ gần giống với 率:

    , , , ,

    Chữ gần giống 率

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 率 Tự hình chữ 率 Tự hình chữ 率 Tự hình chữ 率

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 率

    chuốt:chải chuốt
    suất:lãi suất
    suốt:suốt dọc đường, suốt ngày
    sót:sót lại
    sút:sa sút
    thoắt:thoăn thoắt
    率 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 率 Tìm thêm nội dung cho: 率