Từ: 势不两立 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 势不两立:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 势 • 不 • 两 • 立

Nghĩa của 势不两立 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìbùliǎnglì] Hán Việt: THẾ BẤT LƯỠNG LẬP
không đội trời chung; không thể cùng tồn tại。指敌对的事物不能同时存在。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế势:thế lực, địa thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng两:lưỡng phân
lạng两:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập立:tự lập, độc lập
lớp立:tầng lớp
lụp立:lụp xụp
sầm立:mưa sầm sập; tối sầm
sập立:sập xuống
sụp立:sụp xuống
xập立: 
势不两立 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 势不两立 Tìm thêm nội dung cho: 势不两立