Từ: ghi hình ngay nhanh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ghi hình ngay nhanh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ghihìnhngaynhanh

Dịch ghi hình ngay nhanh sang tiếng Trung hiện đại:

即时录像jíshí lùxiàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: ghi

ghi𪟕:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi𪡴:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi𥶂:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi𥱬:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi󰐤:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi𫂮:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi𫍕:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: hình

hình:cực hình, hành hình
hình:điển hình, loại hình, mô hình
hình:địa hình, hình dáng, hình thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngay

ngay𣦍:ngay thẳng
ngay𬆄:ngay thẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhanh

nhanh:tinh nhanh
nhanh𠴌:nhanh nhẹn, nhanh nhẩu
nhanh𪬭:nhanh nhẹn, chạy nhanh
nhanh:nhanh nhẹn, chạy nhanh
nhanh𨗜:nhanh nhẹn, nhanh nhẩu
nhanh𨘱:nhanh nhẹn, chạy nhanh
ghi hình ngay nhanh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ghi hình ngay nhanh Tìm thêm nội dung cho: ghi hình ngay nhanh