Từ: 務本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 務本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vụ bổn
Chuyên tâm hết sức vào cái gốc, chăm chú vào những điều căn bản.
◇Luận Ngữ 語:
Quân tử vụ bổn, bổn lập nhi đạo sanh
, 生 (Học nhi ) Người quân tử chăm chú vào việc gốc, gốc vững thì đạo sinh ra.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 務

mùa:mùa vụ, mùa màng
múa:múa may
vụ:vụ kiện; vụ lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
務本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 務本 Tìm thêm nội dung cho: 務本