vụ bổn
Chuyên tâm hết sức vào cái gốc, chăm chú vào những điều căn bản.
◇Luận Ngữ 論語:
Quân tử vụ bổn, bổn lập nhi đạo sanh
君子務本, 本立而道生 (Học nhi 學而) Người quân tử chăm chú vào việc gốc, gốc vững thì đạo sinh ra.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 務
| mùa | 務: | mùa vụ, mùa màng |
| múa | 務: | múa may |
| vụ | 務: | vụ kiện; vụ lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |

Tìm hình ảnh cho: 務本 Tìm thêm nội dung cho: 務本
