Từ: 包封 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包封:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 包封 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāofēng] bao niêm (gói và niêm phong)。用纸等将物件包裹并封口。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 封

phong:phong làm tướng
包封 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包封 Tìm thêm nội dung cho: 包封