Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 锁链 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锁链:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锁链 trong tiếng Trung hiện đại:

[suǒliàn] xiềng xích。(锁链儿)用铁环连接起来的成串的东西,用来束缚人、物。也叫锁链子。
打断了封建的锁链。
chặt đứt xiềng xích phong kiến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锁

toả:toả (cái dũa, mài dũa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 链

liên:liên (xích): thiết liên
锁链 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锁链 Tìm thêm nội dung cho: 锁链