Từ: 板儿爷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 板儿爷:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 板 • 儿 • 爷

Nghĩa của 板儿爷 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎnryé] tiếng gọi giễu người đạp xích lô。对三轮人力车夫的谑称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản板:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng板: 
bửng板:bửng cối xay
phản板:phản gỗ
ván板:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爷

gia爷:lão gia; gia môn
板儿爷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 板儿爷 Tìm thêm nội dung cho: 板儿爷