Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 板儿爷 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎnryé] tiếng gọi giễu người đạp xích lô。对三轮人力车夫的谑称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 爷
| gia | 爷: | lão gia; gia môn |

Tìm hình ảnh cho: 板儿爷 Tìm thêm nội dung cho: 板儿爷
