Từ: 包银 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包银:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 包银 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāoyín] thù lao (cho diễn viên chính hoặc đoàn kịch)。旧时戏院按期付给剧团或主要演员的约定的报酬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 银

ngân:ngân hàng; ngân khố
包银 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包银 Tìm thêm nội dung cho: 包银