Từ: 化险为夷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化险为夷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 化险为夷 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàxiǎnwéiyí] biến nguy thành an; chuyển nguy thành an。使危险的情况或处境变为平安。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 险

hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夷

dai:dai dẳng, nói dai, ngồi dai
di:man di; tru di
:dì (em mẹ); dì ghẻ
:cái gì
rợ:mọi rợ
化险为夷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化险为夷 Tìm thêm nội dung cho: 化险为夷