Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 化险为夷 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化险为夷:
Nghĩa của 化险为夷 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàxiǎnwéiyí] biến nguy thành an; chuyển nguy thành an。使危险的情况或处境变为平安。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 险
| hiểm | 险: | bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 为
| vi | 为: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vị | 为: | vị (vì, nâng đỡ, xua tới) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夷
| dai | 夷: | dai dẳng, nói dai, ngồi dai |
| di | 夷: | man di; tru di |
| dì | 夷: | dì (em mẹ); dì ghẻ |
| gì | 夷: | cái gì |
| rợ | 夷: | mọi rợ |

Tìm hình ảnh cho: 化险为夷 Tìm thêm nội dung cho: 化险为夷
