Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嚚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚚, chiết tự chữ NGÂN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嚚:
嚚
Pinyin: yin2;
Việt bính: ngan4;
嚚 ngân
Nghĩa Trung Việt của từ 嚚
(Tính) Ngu xuẩn, ương bướng.◇Thư Kinh 書經: Phụ ngoan, mẫu ngân, Tượng ngạo 父頑, 母嚚, 象傲 (Nghiêu điển 堯典) Cha ngu xuẩn, mẹ đần độn, (em là) Tượng hỗn láo.
(Tính) Điêu ngoa, gian trá.
◇Tả truyện 左傳: Khẩu bất đạo trung tín chi ngôn vi ngân 口不道忠信之言為嚚 (Hi Công nhị thập tứ niên 僖公二十四年) Miệng không nói lời ngay thật là ngân 嚚 (gian trá).
Nghĩa của 嚚 trong tiếng Trung hiện đại:
[yín]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 18
Hán Việt: NGÂN
1. ngu xuẩn ngoan cố。蠢而顽固。
2. xảo quyệt; xảo trá。奸诈。
Số nét: 18
Hán Việt: NGÂN
1. ngu xuẩn ngoan cố。蠢而顽固。
2. xảo quyệt; xảo trá。奸诈。
Chữ gần giống với 嚚:
㘉, 㘊, 㘋, 㘌, 㘍, 㘎, 嚔, 嚕, 嚙, 嚚, 嚛, 嚜, 嚟, 嚠, 嚡, 嚢, 嚣, 嚤, 𡂏, 𡂑, 𡂒, 𡂓, 𡂖, 𡂙, 𡂝, 𡂡, 𡂮, 𡂯, 𡂰, 𡂱, 𡂲, 𡂳, 𡂵, 𡂷, 𡂹, 𡃀, 𡃁, 𡃇, 𡃈, 𡃉, 𡃊, 𡃋, 𡃌, 𡃍, 𡃎, 𡃏, 𡃐, 𡃑, 𡃒, 𡃓, 𡃔, 𡃕, 𡃖, 𡃗, 𡃘, 𡃙, 𡃚, 𡃛, 𡃜,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 嚚 Tìm thêm nội dung cho: 嚚
