Chữ 嚚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚚, chiết tự chữ NGÂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嚚:

嚚 ngân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嚚

Chiết tự chữ ngân bao gồm chữ 口 口 臣 口 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嚚 cấu thành từ 5 chữ: 口, 口, 臣, 口, 口
  • khẩu
  • khẩu
  • thườn, thần
  • khẩu
  • khẩu
  • ngân [ngân]

    U+569A, tổng 18 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin2;
    Việt bính: ngan4;

    ngân

    Nghĩa Trung Việt của từ 嚚

    (Tính) Ngu xuẩn, ương bướng.
    ◇Thư Kinh
    : Phụ ngoan, mẫu ngân, Tượng ngạo , , (Nghiêu điển ) Cha ngu xuẩn, mẹ đần độn, (em là) Tượng hỗn láo.

    (Tính)
    Điêu ngoa, gian trá.
    ◇Tả truyện : Khẩu bất đạo trung tín chi ngôn vi ngân (Hi Công nhị thập tứ niên ) Miệng không nói lời ngay thật là ngân (gian trá).

    Nghĩa của 嚚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yín]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 18
    Hán Việt: NGÂN
    1. ngu xuẩn ngoan cố。蠢而顽固。
    2. xảo quyệt; xảo trá。奸诈。

    Chữ gần giống với 嚚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡂏, 𡂑, 𡂒, 𡂓, 𡂖, 𡂙, 𡂝, 𡂡, 𡂮, 𡂯, 𡂰, 𡂱, 𡂲, 𡂳, 𡂵, 𡂷, 𡂹, 𡃀, 𡃁, 𡃇, 𡃈, 𡃉, 𡃊, 𡃋, 𡃌, 𡃍, 𡃎, 𡃏, 𡃐, 𡃑, 𡃒, 𡃓, 𡃔, 𡃕, 𡃖, 𡃗, 𡃘, 𡃙, 𡃚, 𡃛, 𡃜,

    Chữ gần giống 嚚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嚚 Tự hình chữ 嚚 Tự hình chữ 嚚 Tự hình chữ 嚚

    嚚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嚚 Tìm thêm nội dung cho: 嚚