Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bắc đẩu
Tên một chòm sao ở phía bắc, gồm 7 vị sao. Còn gọi là
Bắc đẩu thất tinh
北斗七星 (tiếng Pháp: Grande Ourse, tiếng Anh: Ursa Major).Tỉ dụ người được chúng nhân sùng bái.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 北
| bác | 北: | chú bác |
| bước | 北: | bước tới |
| bấc | 北: | gió bấc |
| bậc | 北: | bậc cửa |
| bắc | 北: | phương bắc |
| bực | 北: | bực bội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗
| tẩu | 斗: | tẩu (nõ điếu), ống tẩu |
| điếu | 斗: | điếu cày, điếu đóm |
| đấu | 斗: | đấu gạo, đấu thóc |
| đẩu | 斗: | ghế đẩu, sao bắc đẩu |

Tìm hình ảnh cho: 北斗 Tìm thêm nội dung cho: 北斗
