Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 估 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 估, chiết tự chữ CÔ, CỐ, CỔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 估:
估
Pinyin: gu1, gu3, gu4;
Việt bính: gu2 gu3;
估 cổ
Nghĩa Trung Việt của từ 估
(Động) Đánh giá, ước tính.◎Như: cổ giá 估價 đánh giá.
(Động) Cổ y 估衣 bán quần áo cũ.
cô, như "cô kế (ước giá)" (gdhn)
cố, như "cố kế (thống kê)" (gdhn)
Nghĩa của 估 trong tiếng Trung hiện đại:
[gū]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: CÔ
đánh giá; đoán; dự tính; ước lượng; ước chừng; phỏng đoán。估计;揣测。
估一估一块地能收多少粮食。
đoán xem mảnh ruộng này thu hoạch được bao nhiêu.
不要低估他的作用。
không nên đánh giá thấp khả năng của nó.
Ghi chú: 另见gù
Từ ghép:
估产 ; 估堆儿 ; 估计 ; 估价 ; 估量 ; 估摸 ; 估算
[gù]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: CỔ
quần áo cũ; quần áo thứ cấp; quần áo xoàng; đồ si-đa。估衣:出售的旧衣服或原料较次、加工较粗的新衣服。
估铺
quầy đồ si-đa
Ghi chú: 另见gū
Số nét: 7
Hán Việt: CÔ
đánh giá; đoán; dự tính; ước lượng; ước chừng; phỏng đoán。估计;揣测。
估一估一块地能收多少粮食。
đoán xem mảnh ruộng này thu hoạch được bao nhiêu.
不要低估他的作用。
không nên đánh giá thấp khả năng của nó.
Ghi chú: 另见gù
Từ ghép:
估产 ; 估堆儿 ; 估计 ; 估价 ; 估量 ; 估摸 ; 估算
[gù]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: CỔ
quần áo cũ; quần áo thứ cấp; quần áo xoàng; đồ si-đa。估衣:出售的旧衣服或原料较次、加工较粗的新衣服。
估铺
quầy đồ si-đa
Ghi chú: 另见gū
Chữ gần giống với 估:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 估
| cô | 估: | cô kế (ước giá) |
| cố | 估: | cố kế (thống kê) |

Tìm hình ảnh cho: 估 Tìm thêm nội dung cho: 估
