Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 估 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 估, chiết tự chữ CÔ, CỐ, CỔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 估:

估 cổ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 估

Chiết tự chữ cô, cố, cổ bao gồm chữ 人 古 hoặc 亻 古 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 估 cấu thành từ 2 chữ: 人, 古
  • nhân, nhơn
  • cổ, cỗ, kẻ
  • 2. 估 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 古
  • nhân
  • cổ, cỗ, kẻ
  • cổ [cổ]

    U+4F30, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gu1, gu3, gu4;
    Việt bính: gu2 gu3;

    cổ

    Nghĩa Trung Việt của từ 估

    (Động) Đánh giá, ước tính.
    ◎Như: cổ giá
    đánh giá.

    (Động)
    Cổ y bán quần áo cũ.

    cô, như "cô kế (ước giá)" (gdhn)
    cố, như "cố kế (thống kê)" (gdhn)

    Nghĩa của 估 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gū]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 7
    Hán Việt: CÔ
    đánh giá; đoán; dự tính; ước lượng; ước chừng; phỏng đoán。估计;揣测。
    估一估一块地能收多少粮食。
    đoán xem mảnh ruộng này thu hoạch được bao nhiêu.
    不要低估他的作用。
    không nên đánh giá thấp khả năng của nó.
    Ghi chú: 另见gù
    Từ ghép:
    估产 ; 估堆儿 ; 估计 ; 估价 ; 估量 ; 估摸 ; 估算
    [gù]
    Bộ: 亻(Nhân)
    Hán Việt: CỔ
    quần áo cũ; quần áo thứ cấp; quần áo xoàng; đồ si-đa。估衣:出售的旧衣服或原料较次、加工较粗的新衣服。
    估铺
    quầy đồ si-đa
    Ghi chú: 另见gū

    Chữ gần giống với 估:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

    Chữ gần giống 估

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 估 Tự hình chữ 估 Tự hình chữ 估 Tự hình chữ 估

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 估

    :cô kế (ước giá)
    cố:cố kế (thống kê)
    估 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 估 Tìm thêm nội dung cho: 估