Chữ 玻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玻, chiết tự chữ PHA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玻:

玻 pha

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 玻

Chiết tự chữ pha bao gồm chữ 玉 皮 hoặc 王 皮 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 玻 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 皮
  • ngọc, túc
  • bì, bìa, bầy, bề, vào, vừa
  • 2. 玻 cấu thành từ 2 chữ: 王, 皮
  • vương, vướng, vượng
  • bì, bìa, bầy, bề, vào, vừa
  • pha [pha]

    U+73BB, tổng 9 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bo1;
    Việt bính: bo1;

    pha

    Nghĩa Trung Việt của từ 玻

    (Danh) Pha li ngọc pha lê.

    (Danh)
    Kính (thủy tinh lọc trong).
    ◎Như: pha li song cửa kính.
    pha, như "pha lê" (vhn)

    Nghĩa của 玻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bō]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 10
    Hán Việt: PHA
    kính; thuỷ tinh。玻璃。
    Từ ghép:
    玻璃 ; 玻璃板 ; 玻璃肥料 ; 玻璃粉 ; 玻璃钢 ; 玻璃丝 ; 玻璃体 ; 玻璃纤维 ; 玻璃纸 ; 玻璃砖 ; 玻利维亚

    Chữ gần giống với 玻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤤰,

    Chữ gần giống 玻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 玻 Tự hình chữ 玻 Tự hình chữ 玻 Tự hình chữ 玻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 玻

    pha:pha lê
    玻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 玻 Tìm thêm nội dung cho: 玻