Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 玻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玻, chiết tự chữ PHA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玻:
玻
Pinyin: bo1;
Việt bính: bo1;
玻 pha
Nghĩa Trung Việt của từ 玻
(Danh) Pha li 玻璃 ngọc pha lê.(Danh) Kính (thủy tinh lọc trong).
◎Như: pha li song 玻璃窗 cửa kính.
pha, như "pha lê" (vhn)
Nghĩa của 玻 trong tiếng Trung hiện đại:
[bō]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 10
Hán Việt: PHA
kính; thuỷ tinh。玻璃。
Từ ghép:
玻璃 ; 玻璃板 ; 玻璃肥料 ; 玻璃粉 ; 玻璃钢 ; 玻璃丝 ; 玻璃体 ; 玻璃纤维 ; 玻璃纸 ; 玻璃砖 ; 玻利维亚
Số nét: 10
Hán Việt: PHA
kính; thuỷ tinh。玻璃。
Từ ghép:
玻璃 ; 玻璃板 ; 玻璃肥料 ; 玻璃粉 ; 玻璃钢 ; 玻璃丝 ; 玻璃体 ; 玻璃纤维 ; 玻璃纸 ; 玻璃砖 ; 玻利维亚
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玻
| pha | 玻: | pha lê |

Tìm hình ảnh cho: 玻 Tìm thêm nội dung cho: 玻
