Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 璃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璃, chiết tự chữ LI, LY, LÊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 璃:
璃
Pinyin: li2, li5;
Việt bính: lei4;
璃 li
Nghĩa Trung Việt của từ 璃
(Danh) Lưu li 琉璃: xem lưu 琉.li, như "ngọc lưu li" (vhn)
lê, như "pha lê" (btcn)
ly, như "lưu ly" (btcn)
Nghĩa của 璃 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (琍、瓈)
[lí]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 14
Hán Việt:
pha lê; thủy tinh。玻璃。
[lí]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 14
Hán Việt:
pha lê; thủy tinh。玻璃。
Dị thể chữ 璃
瓈,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 璃
| li | 璃: | ngọc lưu li |
| ly | 璃: | lưu ly |
| lê | 璃: | pha lê |

Tìm hình ảnh cho: 璃 Tìm thêm nội dung cho: 璃
