Chữ 璃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璃, chiết tự chữ LI, LY, LÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 璃:

璃 li

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 璃

Chiết tự chữ li, ly, lê bao gồm chữ 玉 离 hoặc 王 离 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 璃 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 离
  • ngọc, túc
  • le, li
  • 2. 璃 cấu thành từ 2 chữ: 王, 离
  • vương, vướng, vượng
  • le, li
  • li [li]

    U+7483, tổng 14 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li2, li5;
    Việt bính: lei4;

    li

    Nghĩa Trung Việt của từ 璃

    (Danh) Lưu li : xem lưu .

    li, như "ngọc lưu li" (vhn)
    lê, như "pha lê" (btcn)
    ly, như "lưu ly" (btcn)

    Nghĩa của 璃 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (琍、瓈)
    [lí]
    Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 14
    Hán Việt:
    pha lê; thủy tinh。玻璃。

    Chữ gần giống với 璃:

    , , ,

    Dị thể chữ 璃

    ,

    Chữ gần giống 璃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 璃 Tự hình chữ 璃 Tự hình chữ 璃 Tự hình chữ 璃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 璃

    li:ngọc lưu li
    ly:lưu ly
    :pha lê
    璃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 璃 Tìm thêm nội dung cho: 璃