Từ: 卑小 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卑小:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ti tiểu
Nhỏ thấp.
◇Sử Kí 記:
Thiên tử kí lệnh thiết từ cụ, chí Đông Thái San, Đông Thái San ti tiểu, bất xứng kì thanh, nãi lệnh từ quan lễ chi, nhi bất phong thiện yên
具, , 小, 聲, 之, 焉 (Hiếu Vũ bổn kỉ 紀).Nhỏ nhen, vi tiện.Vãn bối, người ít tuổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卑

bấy:bấy lâu
te:le te
ti:ti (thấp, thấp kém, khiêm nhường)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 
卑小 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卑小 Tìm thêm nội dung cho: 卑小