Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 卑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 卑, chiết tự chữ BẤY, TE, TI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卑:
卑
Pinyin: bei1;
Việt bính: bei1
1. [卑職] ti chức 2. [卑小] ti tiểu 3. [卑賤] ti tiện;
卑 ti
Nghĩa Trung Việt của từ 卑
(Tính) Thấp, thấp kém.◎Như: ti tiện 卑賤 thấp kém.
◇Dịch Kinh 易經: Thiên tôn địa ti 天尊地卑 (Hệ từ thượng 繫辭上) Trời cao đất thấp.
(Tính) Hèn hạ, đê liệt (nói về phẩm cách).
◎Như: ti bỉ 卑鄙 hèn hạ bỉ ổi.
(Tính) Suy vi, suy yếu.
◇Quốc ngữ 國語: Vương thất kì tương ti hồ? 王室其將卑乎 (Chu ngữ thượng 周語上) Vương thất sắp suy vi ư?
(Tính) Khiêm nhường, cung kính.
◎Như: khiêm ti 謙卑 khiêm cung, ti cung khuất tất 卑躬屈膝 quỳ gối khiêm cung.
(Tính) Tiếng tự nhún.
◎Như: ti nhân 卑人 người hèn mọn này, ti chức 卑職 chức hèn mọn này.
(Danh) Chỗ thấp.
(Động) Làm thấp xuống, làm cho giản tiện.
◇Luận Ngữ 論語: Ti cung thất nhi tận lực hồ câu hức 卑宮室而盡力乎溝洫 (Thái Bá 泰伯) Giản tiện cung thất mà hết sức sửa sang ngòi lạch (chỉ việc trị thủy của vua Vũ 禹)
(Động) Coi thường, khinh thị.
◇Quốc ngữ 國語: Tần, Tấn thất dã, hà dĩ ti ngã? 秦, 晉匹也, 何以卑我 (Tấn ngữ tứ 晉語四) Nước Tần và nước Tấn ngang nhau, tại sao khinh thường ta?
te, như "le te" (vhn)
bấy, như "bấy lâu" (gdhn)
ti, như "ti (thấp, thấp kém, khiêm nhường)" (gdhn)
Nghĩa của 卑 trong tiếng Trung hiện đại:
[bēi]Bộ: 十 - Thập
Số nét: 8
Hán Việt: TI
形
1. thấp; hèn mọn (vị trí, địa vị)。(位置)低下。
地势卑湿。
địa thế ẩm thấp
卑贱。
hèn mọn; thấp kém
形
2. kém; bỉ ổi; ti tiện; thấp hèn; hèn mọn; tầm thường (phẩm chất hoặc chất lượng); trầm; thấp。(品质或质量)低劣。
卑鄙。
đê tiện; bỉ ổi; hèn hạ
卑劣。
xấu xa bỉ ổi
卑不足道。
quá thấp kém (không đáng nói đến); nhỏ nhoi không đáng kể
书
3. cúi đầu; cúi chào; cúi mình; khom lưng quỳ gối; khiêm cung (nhún nhường và cung kính)。谦恭。
卑词厚礼
lời khiêm lễ hậu
Từ ghép:
卑鄙 ; 卑不足到 ; 卑辞,卑词 ; 卑辞厚礼 ; 卑恭 ; 卑躬屈节 ; 卑躬屈膝 ; 卑贱 ; 卑礼厚币 ; 卑劣 ; 卑劣 ; 卑怯 ; 卑屈 ; 卑视 ; 卑微 ; 卑污 ; 卑下 ; 卑之无甚高论 ; 卑赞廷式
Số nét: 8
Hán Việt: TI
形
1. thấp; hèn mọn (vị trí, địa vị)。(位置)低下。
地势卑湿。
địa thế ẩm thấp
卑贱。
hèn mọn; thấp kém
形
2. kém; bỉ ổi; ti tiện; thấp hèn; hèn mọn; tầm thường (phẩm chất hoặc chất lượng); trầm; thấp。(品质或质量)低劣。
卑鄙。
đê tiện; bỉ ổi; hèn hạ
卑劣。
xấu xa bỉ ổi
卑不足道。
quá thấp kém (không đáng nói đến); nhỏ nhoi không đáng kể
书
3. cúi đầu; cúi chào; cúi mình; khom lưng quỳ gối; khiêm cung (nhún nhường và cung kính)。谦恭。
卑词厚礼
lời khiêm lễ hậu
Từ ghép:
卑鄙 ; 卑不足到 ; 卑辞,卑词 ; 卑辞厚礼 ; 卑恭 ; 卑躬屈节 ; 卑躬屈膝 ; 卑贱 ; 卑礼厚币 ; 卑劣 ; 卑劣 ; 卑怯 ; 卑屈 ; 卑视 ; 卑微 ; 卑污 ; 卑下 ; 卑之无甚高论 ; 卑赞廷式
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卑
| bấy | 卑: | bấy lâu |
| te | 卑: | le te |
| ti | 卑: | ti (thấp, thấp kém, khiêm nhường) |

Tìm hình ảnh cho: 卑 Tìm thêm nội dung cho: 卑
