Chữ 卑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 卑, chiết tự chữ BẤY, TE, TI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卑:

卑 ti

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 卑

Chiết tự chữ bấy, te, ti bao gồm chữ 丶 田 丿 十 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

卑 cấu thành từ 4 chữ: 丶, 田, 丿, 十
  • chủ
  • ruộng, điền
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • thập
  • ti [ti]

    U+5351, tổng 8 nét, bộ Thập 十
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bei1;
    Việt bính: bei1
    1. [卑職] ti chức 2. [卑小] ti tiểu 3. [卑賤] ti tiện;

    ti

    Nghĩa Trung Việt của từ 卑

    (Tính) Thấp, thấp kém.
    ◎Như: ti tiện
    thấp kém.
    ◇Dịch Kinh : Thiên tôn địa ti (Hệ từ thượng ) Trời cao đất thấp.

    (Tính)
    Hèn hạ, đê liệt (nói về phẩm cách).
    ◎Như: ti bỉ hèn hạ bỉ ổi.

    (Tính)
    Suy vi, suy yếu.
    ◇Quốc ngữ : Vương thất kì tương ti hồ? (Chu ngữ thượng ) Vương thất sắp suy vi ư?

    (Tính)
    Khiêm nhường, cung kính.
    ◎Như: khiêm ti khiêm cung, ti cung khuất tất quỳ gối khiêm cung.

    (Tính)
    Tiếng tự nhún.
    ◎Như: ti nhân người hèn mọn này, ti chức chức hèn mọn này.

    (Danh)
    Chỗ thấp.

    (Động)
    Làm thấp xuống, làm cho giản tiện.
    ◇Luận Ngữ : Ti cung thất nhi tận lực hồ câu hức (Thái Bá ) Giản tiện cung thất mà hết sức sửa sang ngòi lạch (chỉ việc trị thủy của vua Vũ )

    (Động)
    Coi thường, khinh thị.
    ◇Quốc ngữ : Tần, Tấn thất dã, hà dĩ ti ngã? , , (Tấn ngữ tứ ) Nước Tần và nước Tấn ngang nhau, tại sao khinh thường ta?

    te, như "le te" (vhn)
    bấy, như "bấy lâu" (gdhn)
    ti, như "ti (thấp, thấp kém, khiêm nhường)" (gdhn)

    Nghĩa của 卑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bēi]Bộ: 十 - Thập
    Số nét: 8
    Hán Việt: TI

    1. thấp; hèn mọn (vị trí, địa vị)。(位置)低下。
    地势卑湿。
    địa thế ẩm thấp
    卑贱。
    hèn mọn; thấp kém

    2. kém; bỉ ổi; ti tiện; thấp hèn; hèn mọn; tầm thường (phẩm chất hoặc chất lượng); trầm; thấp。(品质或质量)低劣。
    卑鄙。
    đê tiện; bỉ ổi; hèn hạ
    卑劣。
    xấu xa bỉ ổi
    卑不足道。
    quá thấp kém (không đáng nói đến); nhỏ nhoi không đáng kể

    3. cúi đầu; cúi chào; cúi mình; khom lưng quỳ gối; khiêm cung (nhún nhường và cung kính)。谦恭。
    卑词厚礼
    lời khiêm lễ hậu
    Từ ghép:
    卑鄙 ; 卑不足到 ; 卑辞,卑词 ; 卑辞厚礼 ; 卑恭 ; 卑躬屈节 ; 卑躬屈膝 ; 卑贱 ; 卑礼厚币 ; 卑劣 ; 卑劣 ; 卑怯 ; 卑屈 ; 卑视 ; 卑微 ; 卑污 ; 卑下 ; 卑之无甚高论 ; 卑赞廷式

    Chữ gần giống với 卑:

    , , , , , , 𠦜,

    Chữ gần giống 卑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 卑 Tự hình chữ 卑 Tự hình chữ 卑 Tự hình chữ 卑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 卑

    bấy:bấy lâu
    te:le te
    ti:ti (thấp, thấp kém, khiêm nhường)
    卑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 卑 Tìm thêm nội dung cho: 卑