Từ: 单簧管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单簧管:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 单簧管 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānhuángguǎn] kèn cla-ri-nét。管乐器,由嘴子、小筒、管身和喇叭口四部分构成,嘴上装有单簧片。也叫黑管。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簧

hoàng:hoàng (lò xo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân
单簧管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 单簧管 Tìm thêm nội dung cho: 单簧管