Từ: 南人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 南人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nam nhân
Người phương nam.Thời nhà
Kim
金, nhà
Nguyên
元 bên Trung Quốc, người
Mông Cổ
古 gọi người nước
Tống
宋 là
nam nhân
人.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam:phương nam
nôm:chữ nôm; nôm na

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
南人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 南人 Tìm thêm nội dung cho: 南人