bốc phệ
Bói toán.
Bốc
là bói bằng
quy giáp
龜甲 tức mu rùa,
phệ
là bói bằng
thi thảo
蓍草 tức cỏ thi.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異:
Chí miếu tiền, kiến nhất cổ giả, hình mạo kì dị, tự bảng vân: năng tri tâm sự. Nhân cầu bốc phệ
至廟前, 見一瞽者, 形貌奇異, 自榜云: 能知心事. 因求卜筮 (Vương giả 王者) Đến trước miếu, thấy một người mù, hình dáng kì dị, tự đề bảng là biết được tâm sự người khác. Bèn xin xem bói.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卜
| bóc | 卜: | bóc thư; trắng bóc |
| bói | 卜: | |
| bặc | 卜: | la bặc (củ cải đỏ) |
| bốc | 卜: | bốc (ăn bốc; một bốc gạo) |
| cốc | 卜: | cốc rượu |
| vúc | 卜: | |
| vốc | 卜: | một vốc, vốc vơm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 筮
| phệ | 筮: | phệ (bói dịch bằng cỏ thi) |
| vầu | 筮: | tre vầu, cây vầu (một loại cây hay làm mũi tên) |

Tìm hình ảnh cho: 卜筮 Tìm thêm nội dung cho: 卜筮
