Chữ 佔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佔, chiết tự chữ CHIÊM, CHIẾM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佔:

佔 chiêm, chiếm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 佔

佔

Chiết tự chữ 佔

Chiết tự chữ chiêm, chiếm bao gồm chữ 人 占 hoặc 亻 占 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 佔 cấu thành từ 2 chữ: 人, 占
  • 人 nhân, nhơn
  • 占 chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem
  • 2. 佔 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 占
  • 亻 nhân
  • 占 chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem
  • chiêm, chiếm [chiêm, chiếm]

    U+4F54, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhan4, he4;
    Việt bính: zim3
    1. [霸佔] bá chiếm 2. [侵佔] xâm chiếm;

    佔 chiêm, chiếm

    Nghĩa Trung Việt của từ 佔

    (Động) Dòm, nhìn xem.
    § Cũng như chiêm 覘
    .Một âm là chiếm.

    (Động)
    Đoạt lấy.
    § Cũng như chiếm 占.
    ◎Như: chiếm cứ 佔據 chiếm giữ.

    chiêm (gdhn)
    chiếm, như "chiếm đoạt, chiếm cứ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 佔:

    㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

    Chữ gần giống 佔

    儚, 偊, 偀, 偁, 偂, 偃, 偄, 偅, 偆, 假,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 佔 Tự hình chữ 佔 Tự hình chữ 佔 Tự hình chữ 佔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 佔

    chiêm佔: 
    chiếm佔:chiếm đoạt, chiếm cứ
    佔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 佔 Tìm thêm nội dung cho: 佔