Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 佔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佔, chiết tự chữ CHIÊM, CHIẾM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佔:
佔 chiêm, chiếm
Đây là các chữ cấu thành từ này: 佔
佔
Chiết tự chữ 佔
Chiết tự chữ chiêm, chiếm bao gồm chữ 人 占 hoặc 亻 占 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 佔 cấu thành từ 2 chữ: 人, 占 |
2. 佔 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 占 |
U+4F54, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhan4, he4;
Việt bính: zim3
1. [霸佔] bá chiếm 2. [侵佔] xâm chiếm;
佔 chiêm, chiếm
Nghĩa Trung Việt của từ 佔
(Động) Dòm, nhìn xem.§ Cũng như chiêm 覘.Một âm là chiếm.
(Động) Đoạt lấy.
§ Cũng như chiếm 占.
◎Như: chiếm cứ 佔據 chiếm giữ.
chiêm (gdhn)
chiếm, như "chiếm đoạt, chiếm cứ" (gdhn)
Chữ gần giống với 佔:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佔
| chiêm | 佔: | |
| chiếm | 佔: | chiếm đoạt, chiếm cứ |

Tìm hình ảnh cho: 佔 Tìm thêm nội dung cho: 佔
