Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 外勤 trong tiếng Trung hiện đại:
[wàiqín] 1. công việc bên ngoài (đơn vị, cơ quan)。部队以及某些机关企业(如报社、测量队、贸易公司) 经常在外面进行的工作。
跑外勤
chạy công việc bên ngoài.
外勤记者。
ký giả chạy công việc bên ngoài.
2. người chạy việc bên ngoài。从事外勤工作的人。
跑外勤
chạy công việc bên ngoài.
外勤记者。
ký giả chạy công việc bên ngoài.
2. người chạy việc bên ngoài。从事外勤工作的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勤
| cùn | 勤: | dao cùn, chổi cùn |
| cần | 勤: | cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ |

Tìm hình ảnh cho: 外勤 Tìm thêm nội dung cho: 外勤
