Từ: 外勤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外勤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外勤 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàiqín] 1. công việc bên ngoài (đơn vị, cơ quan)。部队以及某些机关企业(如报社、测量队、贸易公司) 经常在外面进行的工作。
跑外勤
chạy công việc bên ngoài.
外勤记者。
ký giả chạy công việc bên ngoài.
2. người chạy việc bên ngoài。从事外勤工作的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勤

cùn:dao cùn, chổi cùn
cần:cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ
外勤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外勤 Tìm thêm nội dung cho: 外勤