Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hiệu ứng tới hạn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hiệu ứng tới hạn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hiệuứngtớihạn

Dịch hiệu ứng tới hạn sang tiếng Trung hiện đại:


临界效应。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiệu

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu𰕊:hiệu (dạy dỗ, giáo dục)
hiệu󰉍:hiệu (dạy dỗ, giáo dục)
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng
hiệu:huy hiệụ phù hiệu
hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: ứng

ứng:ứng đối, ứng đáp
ứng:xem ưng
ứng:ứng phó; tương ứng
ứng𧃽:xem ửng

Nghĩa chữ nôm của chữ: tới

tới:đi tới, tới nơi
tới𬧐:tới nơi; tới tấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: hạn

hạn:hạn hán
hạn:hạn hải (miền hoang vu)
hạn:hạn (thuốc hàn)
hạn:gới hạn; kì hạn
hiệu ứng tới hạn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hiệu ứng tới hạn Tìm thêm nội dung cho: hiệu ứng tới hạn