Chữ 壎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壎, chiết tự chữ HUÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壎:

壎 huân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 壎

Chiết tự chữ huân bao gồm chữ 土 熏 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

壎 cấu thành từ 2 chữ: 土, 熏
  • thổ, đỗ, độ
  • hun, huân
  • huân [huân]

    U+58CE, tổng 17 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xun1, xuan1;
    Việt bính: hyun1;

    huân

    Nghĩa Trung Việt của từ 壎

    (Danh) Tên một nhạc khí, làm bằng xương, đá hay nặn bằng đất nung đỏ, dưới phẳng trên nhọn, trên chỏm một lỗ, đằng trước hai lỗ, đằng sau ba lỗ.
    § Hai người hợp tấu thì thanh điệu hài hòa. Vì thế anh em hòa thuận gọi là huân trì
    .
    huân, như "huân trì (hai nhạc khí ngày xưa; anh em hoà thuận)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 壎:

    , , , , , , , , , , , , 𡒘, 𡒪, 𡒫, 𡒬, 𡒭, 𡒮, 𡒯,

    Dị thể chữ 壎

    ,

    Chữ gần giống 壎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 壎 Tự hình chữ 壎 Tự hình chữ 壎 Tự hình chữ 壎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 壎

    huân:huân trì (hai nhạc khí ngày xưa; anh em hoà thuận)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 壎:

    Thi mộng trở tàn phương thảo dã,Huyên thanh xuy lạc tử kinh hoa

    Giấc mộng thơ ngăn tàn cỏ nội,Tiếng huyên thổi lại lạc hoa gai

    壎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 壎 Tìm thêm nội dung cho: 壎