Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 壎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壎, chiết tự chữ HUÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壎:
壎
Pinyin: xun1, xuan1;
Việt bính: hyun1;
壎 huân
Nghĩa Trung Việt của từ 壎
(Danh) Tên một nhạc khí, làm bằng xương, đá hay nặn bằng đất nung đỏ, dưới phẳng trên nhọn, trên chỏm một lỗ, đằng trước hai lỗ, đằng sau ba lỗ.§ Hai người hợp tấu thì thanh điệu hài hòa. Vì thế anh em hòa thuận gọi là huân trì 壎篪.
huân, như "huân trì (hai nhạc khí ngày xưa; anh em hoà thuận)" (gdhn)
Dị thể chữ 壎
塤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壎
| huân | 壎: | huân trì (hai nhạc khí ngày xưa; anh em hoà thuận) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 壎:

Tìm hình ảnh cho: 壎 Tìm thêm nội dung cho: 壎
