Từ: 印刷機 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印刷機:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 印 • 刷 • 機

ấn loát cơ
Máy in.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in印:in sách; nhớ như in
ấn印:ấn tín (con dấu)
ắng印:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刷

loát刷:ấn loát
loét刷:bị loét ra, lở loét
loạt刷:một loạt
loẹt刷: 
nhoét刷:nhoe nhoét
soát刷:kiểm soát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 機

cơ機:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
ki機:ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác)
印刷機 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印刷機 Tìm thêm nội dung cho: 印刷機