Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 印刷機 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印刷機:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ấn loát cơ
Máy in.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刷

loát:ấn loát
loét:bị loét ra, lở loét
loạt:một loạt
loẹt: 
nhoét:nhoe nhoét
soát:kiểm soát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 機

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
ki:ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác)
印刷機 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印刷機 Tìm thêm nội dung cho: 印刷機