Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ấn loát cơ
Máy in.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 印
| in | 印: | in sách; nhớ như in |
| ấn | 印: | ấn tín (con dấu) |
| ắng | 印: | ắng gió (vắng lặng, im) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刷
| loát | 刷: | ấn loát |
| loét | 刷: | bị loét ra, lở loét |
| loạt | 刷: | một loạt |
| loẹt | 刷: | |
| nhoét | 刷: | nhoe nhoét |
| soát | 刷: | kiểm soát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 機
| cơ | 機: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
| ki | 機: | ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác) |

Tìm hình ảnh cho: 印刷機 Tìm thêm nội dung cho: 印刷機
