Từ: 暂行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暂行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暂行 trong tiếng Trung hiện đại:

[zànxíng] tạm thi hành; tạm thời。暂时实行的(法令规章)。
暂行条例
điều lệ tạm thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暂

tạm:tạm bợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
暂行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暂行 Tìm thêm nội dung cho: 暂行