Chữ 徇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 徇, chiết tự chữ TOANG, TOẠNG, TUÂN, TUẪN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徇:

徇 tuẫn, tuân

Đây là các chữ cấu thành từ này: 徇

徇

Chiết tự chữ 徇

Chiết tự chữ toang, toạng, tuân, tuẫn bao gồm chữ 彳 旬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

徇 cấu thành từ 2 chữ: 彳, 旬
  • 彳 sách, xích
  • 旬 quân, tuần
  • tuẫn, tuân [tuẫn, tuân]

    U+5F87, tổng 9 nét, bộ Xích 彳
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xun4, xun2;
    Việt bính: seon1 seon6;

    徇 tuẫn, tuân

    Nghĩa Trung Việt của từ 徇

    (Động) Trách mắng hay phạt người phạm lỗi và cho đi tuần hành để chỉ thị cho mọi người biết.
    ◇Sử Kí 史
    記: Toại trảm đội trường nhị nhân dĩ tuẫn 遂斬隊長二人以徇 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Và cho chém hai người đội trưởng đem đi rong cho mọi người thấy.

    (Động)
    Đánh chiếm, đoạt lấy.
    ◇Sử Kí 史記: Tịch vi tì tương, tuẫn hạ huyện 籍為裨將, 徇下縣 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) (Hạng) Tịch làm tì tướng, đoạt lấy các quận huyện.

    (Động)
    Thuận theo, thuận tòng.
    ◇Tả truyện 左傳: Quốc nhân phất tuẫn 國人弗徇 (Văn công thập nhất niên 文公十一年) Người trong nước không thuận theo.

    (Động)
    Hi sinh tính mệnh vì một mục đích hay lí tưởng nào đó.
    § Thông tuẫn 殉.
    ◇Hán Thư 漢書: Tham phu tuẫn tài, liệt sĩ tuẫn danh 貪夫徇財, 烈士徇名 (Giả Nghị truyện 賈誼傳) Kẻ tham chết vì tiền của, liệt sĩ chết vì danh.

    (Tính)
    Nhanh nhẹn, tấn tốc.
    § Thông tuẫn 侚.
    ◇Mặc Tử 墨子: Thân thể cường lương, tư lự tuẫn thông 身體強良, 思慮徇通 (Công Mạnh 公孟) Thân thể mạnh khỏe, suy tư nhanh nhẹn thông suốt.Một âm là tuân.

    (Động)
    Khiến, làm cho.
    ◇Trang Tử 莊子: Phù tuân nhĩ mục nội thông nhi ngoại ư tâm trí 夫徇耳目內通而外於心知 (Nhân gian thế 人間世) Khiến cho tai mắt bên trong thông suốt mà để ra ngoài tâm trí.

    (Động)
    Mưu cầu.
    ◇Sử Kí 史記: Kim bất tuất sĩ tốt nhi tuân kì tư, phi xã tắc chi thần 今不恤士卒而徇其私, 非社稷之臣 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Nay không thương xót sĩ tốt, lại mưu đồ việc riêng, thật không phải bầy tôi trung thành với nước.

    toang, như "toang hoang" (gdhn)
    toạng, như "tam toạng, tuệnh toạng" (gdhn)
    tuân, như "tuân (nể)" (gdhn)
    tuẫn, như "tuẫn tiết" (gdhn)

    Nghĩa của 徇 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (狥、侚)
    [xùn]
    Bộ: 彳 - Sách
    Số nét: 9
    Hán Việt: TUẦN
    1. thuận theo; đi theo。依从;曲从。
    徇私
    làm việc thiên tư (vì tình riêng mà làm việc bất hợp pháp)。
    2. tuyên bố; nói cho mọi người biết。对众宣示。
    3. hi sinh vì sự nghiệp; hi sinh vì lý tưởng。因为维护某种事物或追求某种理想而牺牲自己的生命。
    Từ ghép:
    徇情 ; 徇私

    Chữ gần giống với 徇:

    㣚, 㣛, 㣜, 㣝, 㣞, 㣟, 㣠, 待, 徇, 很, 徉, 徊, 律, 後, 徍, 律,

    Chữ gần giống 徇

    眴, 徝, 徥, 徤, 徣, 徢, 御, 徠, 徟, 從,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 徇 Tự hình chữ 徇 Tự hình chữ 徇 Tự hình chữ 徇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 徇

    toang徇:toang hoang
    toạng徇:tam toạng, tuệnh toạng
    tuân徇:tuân (nể)
    tuẫn徇:tuẫn tiết
    徇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 徇 Tìm thêm nội dung cho: 徇