Từ: 卻行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卻行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khước hành
Đi giật lùi (bày tỏ sự cung kính).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卻

khước:khước từ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
卻行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卻行 Tìm thêm nội dung cho: 卻行