Từ: 厄運 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厄運:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ách vận
Thời vận khốn khổ, bi thảm.

Nghĩa của 厄运 trong tiếng Trung hiện đại:

[èyùn] vận rủi; vận hạn。困苦的遭遇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厄

ách:hiểm ách (hiểm yếu)
ạch:ngã ạch ạch
ịch:ình ịch, ục ịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 運

nảy:nảy mầm
vần:xoay vần
vẩn:vẩn đục
vận:vận hành, vận động; vận dụng
vặn:vừa vặn
vờn:chờn vờn
厄運 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 厄運 Tìm thêm nội dung cho: 厄運