Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 历朝 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìcháo] 1. các đời; các triều đại。历代。
历朝官制。
quan chức các triều đại.
2. (chỉ thời kỳ cai trị của các vị vua trong cùng một triều đại)。指同一朝代各个君主的统治时期。
历朝官制。
quan chức các triều đại.
2. (chỉ thời kỳ cai trị của các vị vua trong cùng một triều đại)。指同一朝代各个君主的统治时期。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 历
| lệch | 历: | chênh lệch |
| lịch | 历: | lịch sử; lịch đại; lịch pháp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝
| chiều | 朝: | chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ) |
| chào | 朝: | chào hỏi, chào đón, chào mừng |
| chàu | 朝: | |
| chầu | 朝: | vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời |
| dèo | 朝: | |
| giàu | 朝: | giàu có, giàu sụ |
| giầu | 朝: | giầu có, giầu sang |
| triêu | 朝: | ánh triêu dương |
| triều | 朝: | triều đình |
| trào | 朝: | cao trào |
| tràu | 朝: | cá tràu (cá quả) |
| trều | 朝: | trều ra |

Tìm hình ảnh cho: 历朝 Tìm thêm nội dung cho: 历朝
