Từ: 历朝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 历朝:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 历 • 朝

Nghĩa của 历朝 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìcháo] 1. các đời; các triều đại。历代。
历朝官制。
quan chức các triều đại.
2. (chỉ thời kỳ cai trị của các vị vua trong cùng một triều đại)。指同一朝代各个君主的统治时期。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 历

lệch历:chênh lệch
lịch历:lịch sử; lịch đại; lịch pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝

chiều朝:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
chào朝:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chàu朝: 
chầu朝:vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời
dèo朝: 
giàu朝:giàu có, giàu sụ
giầu朝:giầu có, giầu sang
triêu朝:ánh triêu dương
triều朝:triều đình
trào朝:cao trào
tràu朝:cá tràu (cá quả)
trều朝:trều ra
历朝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 历朝 Tìm thêm nội dung cho: 历朝