Từ: 原動力 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原動力:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 原 • 動 • 力
nguyên động lực
Sức có khả năng tạo ra động lực.
§ Như nguyên tử năng (hoặc hạch năng) tạo ra điện hạch năng.Nguyên do làm cho sự vật hoạt động.
◎Như:
tư tưởng thị tinh thần đích nguyên động lực
思想是精神的原動力.
Nghĩa của 原动力 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuándònglì] động lực; nguyên động lực (lực sinh ra động lực, như sức nước có thể sinh ra nhiệt điện.)。产生动力的力,如水力发电的水力。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 原
Nghĩa chữ nôm của chữ: 動
| động | 動: | động não; lay động |
| đụng | 動: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |