Chữ 叇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 叇, chiết tự chữ ĐÃI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叇:

叇 đãi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 叇

Chiết tự chữ đãi bao gồm chữ 云 逮 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

叇 cấu thành từ 2 chữ: 云, 逮
  • vân
  • đãi, đệ
  • đãi [đãi]

    U+53C7, tổng 15 nét, bộ Khư, tư 厶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dai4;
    Việt bính: ;

    đãi

    Nghĩa Trung Việt của từ 叇

    Như chữ .
    đãi, như "ái đãi (mây kín trời)" (gdhn)

    Nghĩa của 叇 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (靆)
    [dài]
    Bộ: 厶 - Khư
    Số nét: 15
    Hán Việt: ĐÃI
    mờ mịt; âm u。叆叇。

    Chữ gần giống với 叇:

    , , 𠬒,

    Dị thể chữ 叇

    ,

    Chữ gần giống 叇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 叇 Tự hình chữ 叇 Tự hình chữ 叇 Tự hình chữ 叇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 叇

    đãi:ái đãi (mây kín trời)
    叇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 叇 Tìm thêm nội dung cho: 叇