Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 転 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 転, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 転:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 転

転 cấu thành từ 2 chữ: 車, 云
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • vân
  • []

    U+8EE2, tổng 11 nét, bộ Xa 车 [車]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhuan3;
    Việt bính: zyun2 zyun3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 転


    Chữ gần giống với 転:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨋌, 𨋍,

    Chữ gần giống 転

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 転 Tự hình chữ 転 Tự hình chữ 転 Tự hình chữ 転

    転 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 転 Tìm thêm nội dung cho: 転