Chữ 褐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 褐, chiết tự chữ CÁT, HẠT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褐:
褐 hạt, cát
Đây là các chữ cấu thành từ này: 褐
褐
Pinyin: he2, he4;
Việt bính: hot3
1. [被褐懷玉] bị hạt hoài ngọc;
褐 hạt, cát
Nghĩa Trung Việt của từ 褐
(Danh) Áo vải thô.◎Như: đoản hạt 短褐 quần áo ngắn vải thô.
(Danh) Chỉ người nghèo hèn.
◎Như: hạt phu 褐夫 kẻ nghèo hèn.
(Danh) Sắc vàng sẫm không có màu mỡ.
◎Như: trà hạt sắc 茶褐色 trà vàng đen.
(Danh) Họ Hạt.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là cát.
hạt, như "hạt (vải thô); hoàng hạt (vàng pha nâu)" (gdhn)
Nghĩa của 褐 trong tiếng Trung hiện đại:
[hè]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 15
Hán Việt: HẠT
1. vải thô; quần áo vải thô。粗布或粗布衣服。
短褐
quần áo ngắn và thô
2. màu nâu; màu be; nâu; màu nâu xám。像栗子皮那样的颜色。
褐铁矿
quặng thiếc nâu
Từ ghép:
褐马鸡 ; 褐煤
Số nét: 15
Hán Việt: HẠT
1. vải thô; quần áo vải thô。粗布或粗布衣服。
短褐
quần áo ngắn và thô
2. màu nâu; màu be; nâu; màu nâu xám。像栗子皮那样的颜色。
褐铁矿
quặng thiếc nâu
Từ ghép:
褐马鸡 ; 褐煤
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 褐
| hạt | 褐: | hạt (vải thô); hoàng hạt (vàng pha nâu) |

Tìm hình ảnh cho: 褐 Tìm thêm nội dung cho: 褐
