Từ: 反馈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反馈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反馈 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnkuì] 1. phản hồi; đưa trở lại (một phần năng lượng trong mạch ra của máy phóng đại quay lại mạch vào để tăng mạch hoặc giảm hiệu ứng tín hiệu đưa vào) (điện)。把放大器的输出电路中的一部分能量送回输入电路中,以增强或减弱输入讯号的效应。增强输入讯号效应的叫正反馈;减弱输入讯号效应的叫负反馈。正反馈常用来产生振荡;负反 馈能稳定放大,减少失真,因而广泛应用于放大器中。
2. hiệu ứng ngược。医学上指某些生理的或病理的效应反过来影响引起这种效应的原因。起增强作用的叫正反馈;起减弱作用的叫负反馈。
3. phản hồi (tin tức, phản ứng)。(信息、反映等)返回。
市场销售情况的信息不断反馈到工厂。
thông tin về tình hình tiêu thụ của thị trường không ngừng phản hồi về nhà máy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馈

quỹ:quỹ tiến (tiến tặng, biếu tặng)
反馈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反馈 Tìm thêm nội dung cho: 反馈