Từ: 发动机的张紧轮部件 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发动机的张紧轮部件:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发动机的张紧轮部件 trong tiếng Trung hiện đại:

Fādòngjī de zhāng jǐn lún bùjiàn bu luy tăng giảm dây curoa động cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét:gầy đét, khô đét
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít:đít nồi; lỗ đít
đếch:đếch cần, đếch biết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 张

trương:khai trương; khoa trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紧

khẩn:khẩn cấp, khẩn trương
lẳm:lẳm lẳm bước đi (dáng đi đầy tự tin)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân:luân phiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 件

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom
kịn:đen kịn (rất đen)
发动机的张紧轮部件 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发动机的张紧轮部件 Tìm thêm nội dung cho: 发动机的张紧轮部件