Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 发急 trong tiếng Trung hiện đại:
[fājí] sốt ruột; lo; lo lắng; cuống lên。着急。
他还不来,让人等得发急。
anh ấy vẫn chưa đến, để mọi người đợi sốt ruột.
他还不来,让人等得发急。
anh ấy vẫn chưa đến, để mọi người đợi sốt ruột.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 急
| cấp | 急: | cấp bách; nguy cấp |
| gấp | 急: | gấp gáp; gấp rút |
| kép | 急: | áo kép, lá kép |
| kíp | 急: | cần kíp |
| quắp | 急: | quắp lấy |

Tìm hình ảnh cho: 发急 Tìm thêm nội dung cho: 发急
