Từ: 发情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发情 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāqíng] động dục; động đực; động hớn。雌性的高等动物卵子成熟前后,生理上要求交配。
发情期
thời kỳ động dục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
发情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发情 Tìm thêm nội dung cho: 发情