Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 发憷 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāchù] bỡ ngỡ; sợ; rụt rè; e ngại; sợ sệt; nhút nhát; bẽn lẽn。畏惧;害怕; 胆怯;畏缩。
初次登台,心里有点发憷。
lần đầu tiên lên sân khấu, trong lòng hơi e ngại.
她见到陌生人就发憷。
cô ấy thấy người lạ là nhút nhát
初次登台,心里有点发憷。
lần đầu tiên lên sân khấu, trong lòng hơi e ngại.
她见到陌生人就发憷。
cô ấy thấy người lạ là nhút nhát
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |

Tìm hình ảnh cho: 发憷 Tìm thêm nội dung cho: 发憷
