Từ: 变坏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变坏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 变坏 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànhuài] 1. đồi bại; thối nát。在道德、举止或行为上由好到坏。
2. làm hỏng; làm hư; làm xấu hơn。在性质、情况或情形上恶化、变质、退化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坏

hoai:phân hoai
hoại:bại hoại; huỷ hoại, phá hoại
hoải:bải hoải
phôi:phôi tử (sản phẩm chế tạo nửa chừng): phôi thép
变坏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 变坏 Tìm thêm nội dung cho: 变坏