Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 荣誉军人 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荣誉军人:
Nghĩa của 荣誉军人 trong tiếng Trung hiện đại:
[róngyùjūnrén] quân nhân danh dự。对残废军人的尊称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 荣
| vinh | 荣: | hiển vinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 誉
| dự | 誉: | dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 军
| quân | 军: | quân đội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 荣誉军人 Tìm thêm nội dung cho: 荣誉军人
