Từ: 荣誉军人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荣誉军人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 荣誉军人 trong tiếng Trung hiện đại:

[róngyùjūnrén] quân nhân danh dự。对残废军人的尊称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荣

vinh:hiển vinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誉

dự:dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
荣誉军人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荣誉军人 Tìm thêm nội dung cho: 荣誉军人