Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 熔点 trong tiếng Trung hiện đại:
[róngdiǎn] điểm nóng chảy; dung điểm。晶体开始熔化为液体时的温度。各种物质的熔点不同,例如冰的熔点是0oC,铅的熔点是327.5oC。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 熔
| chong | 熔: | |
| dong | 熔: | dong đèn suốt đêm (cho cháy lâu) |
| dung | 熔: | xuân tuyết dị dung (tuyết sắp tan) |
| nung | 熔: | nung nấu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |

Tìm hình ảnh cho: 熔点 Tìm thêm nội dung cho: 熔点
