Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 隋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隋, chiết tự chữ TUỲ, TÙY, ĐỌA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隋:
隋 tùy, đọa
Đây là các chữ cấu thành từ này: 隋
隋
Pinyin: sui2, duo4, tuo3, tuo1;
Việt bính: ceoi4;
隋 tùy, đọa
Nghĩa Trung Việt của từ 隋
(Danh) Nhà Tùy 隋 (581-618), vua Tùy Văn Đế 隋文帝 là Dương Kiên 楊堅, trước được phong ở ấp Tùy, sau được nhà Bắc Chu 北周 trao ngôi cho lên ngôi vua, sau lại diệt nốt nhà Trần 陳, nhất thống cả thiên hạ. Vì cho chữ 隨 ghép theo bộ 辶 có ý chạy vạy không yên, cho nên mới bỏ 辶 đi mà đặt là 隋 truyền nối được bốn đời, dài 39 năm, sau trao ngôi cho nhà Đường 唐.(Danh) Họ Tùy.Một âm là đọa.
(Danh) Vật phẩm tế tự còn thừa lại.
(Danh) Tên một tế lễ thời cổ.
(Động) Rơi, rụng, ngã, đổ.
§ Thông đọa 墮.
tuỳ, như "nhà Tuỳ (ở Trung Quốc)" (gdhn)
Nghĩa của 隋 trong tiếng Trung hiện đại:
[Suí]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 17
Hán Việt: TUỲ
1. triều đại nhà Tuỳ (công nguyên 581-618, Trung Quốc)。朝代,公元581-618,杨坚所建。
2. họ Tuỳ。姓。
Số nét: 17
Hán Việt: TUỲ
1. triều đại nhà Tuỳ (công nguyên 581-618, Trung Quốc)。朝代,公元581-618,杨坚所建。
2. họ Tuỳ。姓。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隋
| toe | 隋: | |
| tuỳ | 隋: | nhà Tuỳ (ở Trung Quốc) |

Tìm hình ảnh cho: 隋 Tìm thêm nội dung cho: 隋
