Chữ 隋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隋, chiết tự chữ TUỲ, TÙY, ĐỌA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隋:

隋 tùy, đọa

Đây là các chữ cấu thành từ này: 隋

隋

Chiết tự chữ 隋

Chiết tự chữ tuỳ, tùy, đọa bao gồm chữ 阜 左 月 hoặc 阝 左 月 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 隋 cấu thành từ 3 chữ: 阜, 左, 月
  • 阜 phụ
  • 左 tá, tả
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 2. 隋 cấu thành từ 3 chữ: 阝, 左, 月
  • 阝 phụ, ấp
  • 左 tá, tả
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • tùy, đọa [tùy, đọa]

    U+968B, tổng 11 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sui2, duo4, tuo3, tuo1;
    Việt bính: ceoi4;

    隋 tùy, đọa

    Nghĩa Trung Việt của từ 隋

    (Danh) Nhà Tùy 隋 (581-618), vua Tùy Văn Đế 隋文帝 là Dương Kiên 楊堅, trước được phong ở ấp Tùy, sau được nhà Bắc Chu 北周 trao ngôi cho lên ngôi vua, sau lại diệt nốt nhà Trần 陳, nhất thống cả thiên hạ. Vì cho chữ 隨 ghép theo bộ 辶 có ý chạy vạy không yên, cho nên mới bỏ 辶 đi mà đặt là 隋 truyền nối được bốn đời, dài 39 năm, sau trao ngôi cho nhà Đường 唐.

    (Danh)
    Họ Tùy.Một âm là đọa.

    (Danh)
    Vật phẩm tế tự còn thừa lại.

    (Danh)
    Tên một tế lễ thời cổ.

    (Động)
    Rơi, rụng, ngã, đổ.
    § Thông đọa 墮.
    tuỳ, như "nhà Tuỳ (ở Trung Quốc)" (gdhn)

    Nghĩa của 隋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [Suí]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 17
    Hán Việt: TUỲ
    1. triều đại nhà Tuỳ (công nguyên 581-618, Trung Quốc)。朝代,公元581-618,杨坚所建。
    2. họ Tuỳ。姓。

    Chữ gần giống với 隋:

    陻, 陽, 陾, 陿, 隁, 隂, 隃, 隄, 隅, 隆, 隈, 隉, 隊, 隋, 隍, 階, 随, 隐, 𨺹,

    Chữ gần giống 隋

    鋄, 夰, 疂, 乔, 軣, 摂, 那, 介, 媠, 遀,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 隋 Tự hình chữ 隋 Tự hình chữ 隋 Tự hình chữ 隋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 隋

    toe隋: 
    tuỳ隋:nhà Tuỳ (ở Trung Quốc)
    隋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 隋 Tìm thêm nội dung cho: 隋