Cao su chống va đập cửa

Từ: 家计 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家计:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 家计 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiājì]
gia kế; sinh kế của gia đình。家庭生计。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
家计 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家计 Tìm thêm nội dung cho: 家计