Từ: 叮问 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叮问:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叮问 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīngwèn] truy vấn; hỏi dồn; gạn hỏi。追问。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叮

đinh:đinh ninh (cứ tin rằng)
điếng:đau điếng, chết điếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn
叮问 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叮问 Tìm thêm nội dung cho: 叮问