Từ: 台本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 台本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 台本 trong tiếng Trung hiện đại:

[táiběn] kịch bản; kịch bản sân khấu。指经过导演加工的适用于舞台演出的剧本。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
台本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 台本 Tìm thêm nội dung cho: 台本