Từ: 右边 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 右边:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 右边 trong tiếng Trung hiện đại:

[yòu·bian] bên phải; phía hữu; hữu biên。(右边儿)靠右的一边。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 右

hữu:sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông
右边 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 右边 Tìm thêm nội dung cho: 右边