Cao su chống va đập cửa

Từ: 碧落黄泉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碧落黄泉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 碧落黄泉 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìluòhuángquán] cùng trời cuối đất; trên trời dưới đất。碧落:天上;黄泉:地下。泛指宇宙的各个角落。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碧

biếc:xanh biếc
bích:ngọc bích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泉

tuyền:tuyền đài (âm phủ); tuyền tệ (tiền xu)
碧落黄泉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碧落黄泉 Tìm thêm nội dung cho: 碧落黄泉