cáo tri
Báo cho biết.
◇Lão tàn du kí 老殘遊記:
Tạc thiên nhĩ môn thương nghị thì, chẩm dạng thuyết đích? Tòng thật cáo tri! Bổn huyện khả dĩ khai thoát nhĩ môn
昨天你們商議時, 怎樣說的? 從實告知! 本縣可以開脫你們 (Đệ nhị thập hồi).
Nghĩa của 告知 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 告
| cáo | 告: | cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ |
| cáu | 告: | cáu bẳn, cáu kỉnh |
| kiếu | 告: | kiếu từ, xin kiếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 知
| tri | 知: | lời nói tri tri |
| trơ | 知: | trơ tráo; trơ trẽn |

Tìm hình ảnh cho: 告知 Tìm thêm nội dung cho: 告知
