Từ: 号炮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 号炮:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 号 • 炮

Nghĩa của 号炮 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàopào] pháo hiệu; pháo lệnh。为传达信号而放的炮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu号:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào号:hô hào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮

bào炮:bào chế
bác炮:đại bác
pháo炮:đốt pháo, bắn pháo
than炮:đốt than
号炮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 号炮 Tìm thêm nội dung cho: 号炮