Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 话把儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 话把儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 话把儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàbàr] đầu đề câu chuyện。话柄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại:thần thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:cặn bã
bạ:bậy bạ
bả:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ:bẻ gãy
bỡ:bỡ ngỡ
bửa: 
bữa:bữa cơm; bữa trưa
lả:lả đi; lả lơi
sấp:sấp giấy, sấp bạc
trả:trả nợ, hoàn trả
:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả:xỉ vả
vỗ:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
话把儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 话把儿 Tìm thêm nội dung cho: 话把儿